Máy Tạo Khí NiTơ (N2) - Hệ thống máy nén khí

Danh mục sản phẩm

Thống kê truy cập

Đang Online:95
Lượt truy cập: 1975016
Máy Tạo Khí NiTơ (N2)
Máy Tạo Khí NiTơ (N2)

Hệ thống Tạo khí Nito (N2) của Oxymat:

Vì sao Máy tạo khí PSA của Oxymat là lựa chọn sáng suốt?
Bất kể nhu cầu của bạn là gì, chúng tôi đều có thể cung cấp những thiết kế tiên tiến nhất để đáp ứng yêu cầu của bạn. Các hệ thống tạo khí được chuẩn hoá của chúng tôi có thể cung cấp:
 Khí nitơ có công suất từ 0,3 đến 10000 m3/giờ với độ tinh khiết đạt đến 99,9999% (300TPD)
• Một số lĩnh vực mà chúng tôi đã và đang phụ vụ: Y tế - Cắt laser - Hóa dầu - Thực phẩm và đồ uống - Điện tử  - Hàng hải và ngoài khơi - Công nghiệp chế biến Thủy sản và Ozone Khai thác vàng
... và sẵn sàng để phục vụ bạn.
» Download file
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận
The PSA process is an extremely clean operation and the only ‘raw material’ is ‘air’. On-site generators allow for an uninterrupted supply of gas with a high purity output. This means that you can produce gas where and when you need it, and in the exact quantity and quality you need.
aquaculture_concept

1. Compressor

increases air to required level of pressure

2. Dryer
removes moisture from air (air humidity) by cooling
3. Coal tower
adsorbs harmful organic impurities such as oil vapours and hydrocarbon compounds
4. Air tank
accumulates necessary volume of air for PSA generator
5. CMS
filling with its ion- exchange bed traps oxygen molecules  and allows nitrogen molecules to stream through
6. High Purity Oxygen
flows from PSA generator to product tank and is ready for use
 

 

 

 

Nitrogen Generator System

How it works

At Oxymat, we use two columns with molecular sieves to ensure continuous production.

Dry compressed air is blown through a valve to the vessel where the pressure is built to reach 5 to 7 bar(g). Nitrogen is tied to a molecular sieve during the building of pressure, and the oxygen is allowed to pass through to the accumulation tank.

While pressure is build in one vessel, the second remains without pressure.

A part of the produced gas is used for regeneration of the molecular sieve.

For Nitrogen a Carbon Molecular Sieve (CMS) is used. The molecular sieve is fully regenerative and has a life span on to 40.000 operation hours.

Print
The entire PSA system can be subdivided into:

 - Compressed air system (Air compressor, Refrigeration dryer, Air receiver & Filters)

- PSA skid

- Nitrogen receiver

- Nitrogen boosting & Filling Station (optional)

Optional supplies:

Panel Display with electro galvanized sensor

- Touch Screen with zirconium sensor

- GSM modem for touch Screen

- Medical upgrade kit (Coalescing tower and bacterial filtration)

Our Nitrogen Product range covers 18 standard models with capacity in the range from 0,27 to 5.400 m3/hour.

Flow meassured in Sm3/h. Purity up to 99,9999% ..

X-versions 3 to 6 are supplied as framebuilt solutions,  buffer vessels, filters, Advanced control, dewpoint, pressure, temperature, flow, purity and remote monitoring included.

 CONTACT US NOW!

 Notes:

*1 – Stated flow in Sm³/hour are for operation with reference to 15°C, 981 mbar.  Inlet pressure 7 barG. Flow variance ±5%

*2 – Stated air consumtions in FAD m³/min are for operation with reference to 20°C, 1 barA, -acc. to ISO1217c

*3 – Capacity of the plant is stated at 30°C ambient air temperature. Variance±5%

Generator Model

Purity

5 %
95

3 %
97

2 %
98

1 %
99

0.5 %
99.5

0.1 %
99.9

500 ppm
99.95

100 ppm
99.99

50 ppm
99.995

10 ppm
99.999

5 ppm
99.9995

1 ppm
99.9999

N040 ECO

N2 Sm3/Hour

5.00

4.00

3.50

3.00

2.49

1.67

1.38

0.78

0.62

0.44

0.39

0.27

N075 ECO

N2 Sm3/Hour

14.00

11.00

9.00

7.00

6.40

4.30

3.54

2.00

1.61

1.12

1.00

0.70

N150 ECO

N2 Sm3/Hour

27.00

24.00

20.00

16.00

13.51

9.08

7.47

4.22

3.39

2.36

2.11

1.49

N225 ECO

N2 Sm3/Hour

40.00

35.00

30.00

25.00

20.62

13.86

11.41

6.44

5.17

3.61

3.22

2.27

N350 ECO

N2 Sm3/Hour

60.00

50.00

45.00

35.00

32.00

21.50

17.70

10.00

8.03

5.60

5.00

3.52

N600 ECO

N2 Sm3/Hour

90.00

80.00

70.00

55.00

45.51

30.58

25.17

14.22

11.42

7.96

7.11

5.01

N800 ECO

N2 Sm3/Hour

135.00

120.00

100.00

75.00

63.00

45.00

39.00

19.80

17.70

13.00

10.80

7.86

N1000 ECO

N2 Sm3/Hour

225.00

200.00

160.00

130.00

101.24

72.31

62.67

31.82

28.44

20.89

17.36

12.63

N1850 ECO

N2 Sm3/Hour

315.00

270.00

230.00

180.00

121.96

90.96

77.49

43.79

39.07

31.96

30.19

21.31

N2650 ECO

N2 Sm3/Hour

450.00

400.00

330.00

280.00

197.15

147.03

125.27

70.79

63.15

51.67

48.80

34.45

N3150 ECO

N2 Sm3/Hour

675.00

575.00

450.00

400.00

267.43

199.45

169.93

96.02

85.67

70.09

66.20

46.73

N4500 ECO

N2 Sm3/Hour

900.00

770.00

650.00

500.00

343.40

256.10

218.20

123.30

110.00

90.00

85.00

60.00

N3150 ECOx2

N2 Sm3/Hour

1350.00

1150.00

900.00

800.00

534.87

398.89

339.86

192.05

171.33

140.18

132.39

93.45

N4500 ECOx2

N2 Sm3/Hour

1800.00

1540.00

1300.00

1000.00

686.80

512.20

436.40

246.60

220.00

180.00

170.00

120.00

N4500 ECOx3

N2 Sm3/Hour

2700.00

2310.00

1950.00

1500.00

1030.20

768.30

654.60

369.90

330.00

270.00

255.00

180.00

N4500 ECOx4

N2 Sm3/Hour

3600.00

3080.00

2600.00

2000.00

1373.60

1024.40

872.80

493.20

440.00

360.00

340.00

240.00

N4500 ECOx5

N2 Sm3/Hour

4500.00

3850.00

3250.00

2500.00

1717.00

1280.50

1091.00

616.50

550.00

450.00

425.00

300.00

 Conversation rates for nitrogen:  Sm3 = 1.15 kg, 1 Nm3 = 1.25 kg; 1 kg = 0.87 Sm3 & 0.80 Nm3

1 Sm3 = 0.92 Nm2

1 Nm3 = 1.09 Sm3

Sản phẩm cùng loại